thần sắc

Học thuật
Thân thiện
thần sắc

Một người phụ nữ có thần sắc tươi vui khi nhận được tin tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ mặt do tinh thần hiện ra: "thần sắc" chỉ biểu hiện trên khuôn mặt phản ánh trạng thái tinh thần, tâm trạng hoặc sức khỏe bên trong của một người. sự kết hợp của thần thái sắc mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận ốm, thần sắc của anh ấy có vẻ mệt mỏi. (Sau trận ốm, vẻ mặt do tinh thần hiện ra của anh ấy có vẻ mệt mỏi.)
    • Nhìn thần sắc tươi tỉnh của ấy, tôi biết tin vui đã đến. (Nhìn vẻ mặt tươi tỉnh do tinh thần hiện ra của ấy, tôi biết tin vui đã đến.)
    • Ông cụ tuy già nhưng thần sắc vẫn còn minh mẫn. (Ông cụ tuy già nhưng vẻ mặt do tinh thần hiện ra vẫn còn minh mẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mất thần sắc": trông tiều tụy, xanh xao, không còn vẻ tươi tắn, khỏe mạnh như trước.
    • Lo lắng nhiều khiến ấy mất thần sắc. (Lo lắng nhiều khiến ấy trông tiều tụy.)
  • "Thần sắc bất an": vẻ mặt lo lắng, bồn chồn.
    • Nghe tin dữ, thần sắc anh ta trở nên bất an. (Nghe tin dữ, vẻ mặt anh ta trở nên lo lắng.)
  • "Thần sắc hớn hở": vẻ mặt vui mừng, hân hoan lộ .
    • Thần sắc hớn hở, cậu khoe với mẹ điểm mười. (Vẻ mặt hân hoan, cậu khoe với mẹ điểm mười.)
Biến thể từ gần giống
  • Thần thái (danh từ): vẻ đẹp, khí chất toát ra từ tinh thần, thường mang nghĩa tích cực.
    • Người mẫu ấy thần thái rất cuốn hút. (Người mẫu ấy khí chất rất cuốn hút.)
  • Sắc mặt (danh từ): màu sắc, vẻ biểu lộ trên mặt, thường chỉ trạng thái thể chất hoặc cảm xúc nhất thời.
    • Sắc mặt anh ta tái đi sợ hãi. (Màu da mặt anh ta tái đi sợ hãi.)
  • Khí sắc (danh từ): từ Hán Việt, có nghĩa tương tự "thần sắc", chỉ vẻ mặt tinh thần.
    • Khí sắc ông ấy ngày càng hồng hào. (Vẻ mặt tinh thần ông ấy ngày càng hồng hào.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ mặt: nét mặt, biểu hiện trên khuôn mặt.
  • Diện mạo: dáng vẻ, hình dáng bên ngoài của khuôn mặt (rộng nghĩa hơn).
  • Dung nhan: nhan sắc, vẻ đẹp của khuôn mặt (thường dùng cho phụ nữ).
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt mày hớn hở": vẻ mặt vui mừng lộ (gần nghĩa với "thần sắc hớn hở").
  • "Mặtmày chau": vẻ mặt buồn , lo lắng (trái nghĩa với thần sắc tươi tỉnh).
thần sắc

Một người phụ nữ có thần sắc tươi vui khi nhận được tin tốt.

  1. Vẻ mặt do tinh thần hiện ra.